218 Bí danh/Bút danh của Hồ Chí Minh

Đây là danh sách những bí danh/bút danh được Chủ tịch Hồ Chí Minh dùng trong suốt cuộc đời hoạt động cách mạng của mình.
1. Nguyễn Sinh Cung.  2. Nguyễn Sinh Côn.  3. Nguyễn Tất Thành.  4. Nguyễn Văn Thành.

Họ tên nguyên thủy 1890

1.Nguyễn Sinh Cung.

2.Nguyễn Sinh Côn.

Họ tên thiếu niên và trưởng thành 1893-1911

3. Nguyễn Tất Thành.
4.Nguyễn Văn Thành.
5.Nguyễn Bé Con.
Hồ Chí Minh hoạt động
6. Asan (Á Tam – 阿三), 1911 [1]
7.Paul Tất Thành (Nguyễn Tất Thành – 阮必成), 1912.
8. Nguyễn Kinh Thiên Aiguo (Nguyễn Ái Quốc – 阮爱国). Ông Big Brother giới thiệu tham dự những buổi sinh hoạt đảng CS Pháp, Paris 1919.
9. U L. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Người cùng khổ, năm 1922.
10. H A. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Người cùng khổ, năm 1923.
11. Li Rui Chí (Hồ chí Minh hóa danh Lý Thụy – 胡志明化名李瑞). Ngày 13 tháng 12 năm 1924, từ Liên Xô đi Quảng Châu, Trung Quốc.
12. T V. Bí danh dùng khi ở Hương Cảng ?
13. Loo Shing Yan, 1 tài liệu, ngày 12 tháng 11 năm 1924. Bản gốc tài liệu đánh máy bằng tiếng Pháp (Loo Shing Yan – Nữ đảng viên Quốc Dân Đảng)
14. Nilốpki, 6 tài liệu từ tháng 10 năm 1925 đến tháng 3 năm 1926. (hồ sơ khác ghi 1924).
15. Z A C, 1925. Bí danh nữ tình báo.
16. Howang T.S, 1 tài liệu Báo cáo trong Đại hội công nhânnông dân ngày 2 tháng 1925
17. LT, 4 tài liệu viết từ tháng 4 năm 1925 đến tháng 5 năm 1954. (hồ sơ khác ghi 1925)
18. X X, 1926.
19. H T, 1 tài liệu “Bà Trưng Trắc” đăng trên báo Thanh Niên, số 72 ngày 12 tháng 12 năm 1926.
20. X. 7 tài liệu từ tháng 12 năm 1926 đến tháng 3 năm 1927.
21. AP, 1 tài liệu, bài “Văn minh Pháp ở Đông Dương”- tạp chí Inpekorr. Tiếng Đức. số 22. 1927.
22. Lin, 5 tài liệu viết từ tháng 1 năm 1935 đến tháng 9 năm 1939. (có nơi ghi Line. 1924-1938, dùng tại Diên An, Trung Quốc).
23. N K, 1 tài liệu “Sự thống trị của đế quốc Pháp tại Đông Dương”-Tạp chí Inprekorr. bản tiếng Pháp. ngày 15 tháng 10 năm 1927.
24. N A K, 1 tài liệu “Thư gửi Quốc tế nông dân” ngày 3 tháng 2 năm 1928.
25. Wang, 6 tài liệu từ tháng 9 năm 1927 đến tháng 6 năm 1928.
26. N, tài liệu từ tháng 2 năm 1922 đến tháng 1 năm 1924. (hồ sơ khác ghi 1923).
27. T V Wang, 1930.
28. Victo, 1930.
29. Vichto Lơ bông, (Victor Lebon), 1930 ?
30. L M Wang, 1930.
32 .Quac.E. Wen, 1931.
33. K V, 1931.
34. V, 2 tài liệu đều trong tháng 2 năm 1931.
35. K, 1931.
36. New Man, 1933.
37. Li Nốp, 1934.
38. P C Lin, 8 tài liệu từ tháng 12 năm 1938 đến tháng 7 năm 1939.
39. X Y Z, 10 tài liệu từ tháng 10 năm 1947 đến tháng 9 năm 1950.
40. Albert de Pouvourville, 1920.
41. Phéc-đi-năng (Ferdinand).
42. Culixe,1 tài liệu ngày 13 tháng 2 năm 1922. (bản gốc tài liệu tiếng Pháp đề: “Culixe” Nguyễn Ái Quốc dịch).
43. Pôn, 1 tài liệu ngày 27 tháng 2 năm 1930. (hồ sơ khác ghi Paul Thành 1915).
44. Vichto, 5 tài liệu từ tháng 9 năm 1930 đến tháng 4 năm 1935.
45. Henri Tchen (Trần). 1922.
46. Un Annamite. (Một người An Nam), 1924
47. Liwang, 1927.
48. Teng Man Huon, 1935.
49. N A Q. 8 tài liệu viết từ tháng tháng 6 năm 1922 đến tháng 9 năm 1930.
50. Pôn (Paul), 1930.
51. Vector Lebm.
52. Q TH, 14 tài liệu từ tháng 12 năm 1945 đến tháng 10 năm 1946. (hồ sơ khác ghi 1945)
53. Q T, 10 tài liệu từ tháng 11 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946.
54. T C, 1946.
55. Đ H, 1946.
56. A, 1947.
57. Z, 1947.
58. H G, 1949.
59. AG, 7 tài liệu viết từ tháng 6 năm 1947 đến tháng 1 năm 1950.
60. Đ X, 51 tài liệu viết từ tháng 6 năm 1951 đến tháng 7 năm 1954, (trong chuyên mục “Thường thức chính trị” trên báo Cứu quốc. (hồ sơ khác ghi 1951).
61. N T, 1951
62. H B, 1 bài “Có phê bình phải có tự phê bình” – Báo Nhân Dân số 488 ngày 4 tháng 7 năm 1955.
63. K C, 1957
64. T, 1958
65. V K, 1 tài liệu “Kiều bào ta ở Thái Lan luôn hướng về Tổ Quốc” ngày 3 tháng 1 năm 1960. (có nơi 1951).
66. CK, 9 tài liệu viết từ tháng 1 năm 1960 đến tháng 3 năm 1960.
67. K K T, 1960
68. Ly, 1961
69. Ch-Kopp (A-la-ba-na). 1963
70. CS, 1964
71. LK, 1964
72. K O, 1965
73. B.
74. E Wan.
75. K K V.
76.Lonis-Berlin.
77. Wau you. Bí danh dùng khi ở Hương Cảng.
78. Loa Roi Ta.
79. Paul.
80. Dic-donc (Đi Đông)
81. H C M. Mật bút viết 8 tài liệu, từ tháng 3 năm 1946 đến tháng 12 năm 1966.
82. Lý Mỗ (李默), 1925.
83. Trương Nhược Trừng (张弱惩) 1925.
84. Vương Sơn Nhi (王山儿), 1925.
85. Vương (王), tháng 5 năm 1925 tại Quảng Châu (Trung Quốc).
86. Mộng Liên (梦联), 1926.
87. Tống Thiệu Tổ (宋绍祖), 1926.
88. Vương Đạt Nhân (王达人), 1926.
89. Tiết Nguyệt Lâm (节林月), 1930.
90. Tống Văn Sơ (宋范初), 1931.
91. Lâm Tam Xuyên (林三穿), 1939.
92. Hồ Quang (濠光).
93. Cúng Sáu Sán (朝六菌). 1941.
94. Hồng Liên (紅联), 1953.
95. Thu Sơn(秋山), 1942.
96. Cheng Vang (郑旺Trịnh Vượng) 1923.
97. Lucius, 1945.
98. K T, 1948.
99. K Đ, 1948.
100. G, 1949.
101. T T, 1949.
102. Shangjian Kang (Thượng Kiện Khang – 尚健康)
103. Din, 3 tài liệu viết từ tháng 1 năm 1952 đến tháng 7 năm 1953. (hồ sơ khác ghi 1950).
104. T L, 80 tài liệu từ tháng 4 nam 1950 đến tháng 6 năm 1969. (hồ sơ khác ghi 1950)
105. CB,147 tài liệu viết từ tháng 3 năm 1951 đến tháng 3 tháng 1957 (trên báo Nhân Dân)
106. H, 1951.
107. Ph K A, 1959.
108. Jean Fort, 1960.
109. V Quac.
110. LW Vương.
111. Pan.
112. S Chon Vang.
113. Jeng Man Huân. (Trịnh Hoan Vấn 郑欢文) Bí danh nữ tình nhân.
114 – 115. Tuyết˗Lan, 1935˗1960.
116. Thanh Lan, 1963.
117. Ngô Tam, 1963.
118. Thu Giang, 1959.
119. Đ L Đ. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Cứu quốc.
120. T R. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Cứu quốc.
121. H L. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Nhân dân.
122. H C. Bút danh ký dưới bài viết đăng trên báo Nhân dân.
123. L. Bút danh ký dưới bài viết năm 1959.
124. Lý Thụy (李瑞). 2 tài liệu từ ngày 18 tháng 12 năm 1924 đến ngày 6 tháng 1 năm 1926. (hồ sơ khác ghi 1925)
125. Lý An Nam (李安男). 1924-1925
126. Bình Sơn (平山), 10 tài liệu viết từ tháng 11 năm 1940 đến tháng 12 năm 1940.
127. La Lập (啦立). Dùng 1 lần tại báo Nhân Dân số 4530 ngày 1 tháng 9 năm 1966.
128. Vương Bạc Nhược (王白弱). Bí danh dùng khi hoạt động ở Quảng Châu, Trung Quốc, năm 1925
129. Trần Vương (陈王).
130. Tân Sinh (新生). Dùng 1 lần tháng 1 năm 1948.?
131. Trầm Lam.
132. Ai QuaQue (爱过桂).
133. Lý Tín Tống (李信宋).
134. Nguyễn Hữu Văn.
135. Nguyễn Hải Khách
136. Nguyễn Lai.
137. Chính.
138. Tín.
139. Văn Ba (khi làm phụ bếp trên tàu biển, 1911)
140. Tất Thành.
141. Ng.A.Q. Dùng 1 lần ngày 1 tháng 8 năm 1922. (có nơi ghi 1921-1926).
142. Nguyễn Ái Quốc. Từ năm 1914 đến tháng 8 năm 1942. (có nơi 1919)
143. Nguyễn.A.Q, 2 tài liệu ngày 14 tháng 10 năm 1921 và ngày 1 tháng 8 năm 1922.
144. Nguyễn. 2 tài liệu từ tháng 4 năm 1924 đến tháng 8 năm 1928. (hồ sơ khác ghi 1923)
145. Chú Nguyễn. Dùng 1 lần tháng 3 năm 1923.
146. Ái Quốc, 1924
147. N Ái Quốc, 1 tài liệu ngày 16 tháng 12 năm 1927.
148.Ng. Ái Quốc, 1930
149. Ông Lai, 1927
150. Thọ, 1928
151. Nam Sơn, 1928
152. Chín (Thầu Chín) 1928.
153. Ông Lý (李), 1930.
154. Công Nhân, 1930.
155. Đông Dương, 1931.
156. Ông Lu, 1924.
157. Ông Trần, 1940 .
158. Già Thu, 1941.
159. Kim Oanh, 1941.
160. Bé Con, 1941.
161. Ông Cụ, 1941.
162. Hoàng Quốc Tuấn, 1941.
163. Bác, 1941.
164. Xung Phong, 1942.
165. Hồ Chí Minh (胡志明). Từ tháng 8 năm 1942 đến 2 tháng 9 năm 1969.
166. Hy Sinh, 1942.
167. Cụ Hoàng, 1945.
168. CM Hồ, 3 tài liệu viết từ tháng 7 năm 1945 đến tháng 8 năm 1945.
169. Chiến Thắng, 8 tài liệu viết từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 10 năm 1945.
170. Ông Ké, 1945.
171. Hồ Chủ tịch, 1945.
172. Hồ (胡). 7 tài liệu từ tháng 5 năm 1945 đến tháng 2 năm 1947. (hồ sơ khác ghi 1945)
173. Trần Thắng Lợi. Dùng 1 lần ngày 18 tháng 1 năm 1949.
174. Trần Lực, 1949.
175. Lê Nhân. Dùng 1 lần tại bài “Thất bại và thành công”
176. Lê Quyết Thắng, 1948.
177. Xuân, 1946.
178.Một người Việt Nam. 1946.
179. Tân Sinh, 1947.
180. Anh, 1947.
181. Bác Hồ. Dùng tại 119 tài liệu viết từ 27 tháng 10 năm 1946 đến 21 tháng 7 năm 1969.
182. Chí Minh, 1950.
183. Đinh, 1950.
184. Nguyễn Du Kích, 1951.
185. Nguyễn Thao Lược, 1954.
186. Lê. 1954.
187. Tân Trào, 1954.
188. Nhân dân, 1951.
189. Nguyễn Tân, 1957.
190. Chiến Sĩ. Dùng tại 128 tài liệu viết từ tháng 3 năm 1945 đến tháng 7 năm 1969. (hồ sơ khác ghi 1958).
191. Nguyễn Kim. 1963.
192. Nguyễn Văn Trung, 1963.
193. Dân Việt, 1964.
194. Đinh Văn Hảo, 1964.
195. Nguyên Hảo Studiant (Nguyên Hảo, sinh viên), 1959.
196. Lê Ba. 1 tài liệu “Trả lời ông Menxphin thượng nghị sĩ Mỹ” ngày 20 tháng 4 năm 1966. (báo Nhân dân số 4407).
197. Nói Thật, 1966.
198. Chiến Đấu, 1967.
199. Việt Hồng, 1968. Nữ gián điêp Vũ Thị Việt Hồng.
200. Đinh Nhất, 1968.
201. Trần Lam, 1960.
202. Một người Việt kiều ở Pháp về, 1960.
203. Lê Nông, 1964.
204. Lê Thanh Long, 1963.
205. Luật sư Th Lam, 1961. Bí danh nữ tình nhân, điệp viên Hoa Nam.
206. Ông Lý Hồng Công.
207. Nguyễn Lai.
208. Trần Lực. Dùng tại 25 tài liệu từ tháng 3 năm 1949 đến tháng 1 năm 1961.
209.Lan. (Mỹ Lan)
210. Ông Trần.
211. Trần.
212. Nói Thật.
213. Kỳ Viễn (期远).
214. Lê Đinh. Ký trong một số bức điện gửi ra nước ngoài.
215. Diệu Hương. Bút danh ký dưới bài đăng báo Thanh niên, năm 1926
216. Tân Sinh. Viết cuốn “Đời Sống Mới”, bút danh và tác giả (Hồ Chí Minh). NXB: Uỷ ban Trung ương vận động Đời sống mới. 1947.
217. T Lan.Viết cuốn “Vừa đi đường vừa kể chuyện” 1961.
218. Trần Dân Tiên. Tác giả của “Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ chủ tịch”. Tự viết đời mình.
Sưu tầm, tổng hợp, lưu lại để tiện tra cứu
218 Bí danh/Bút danh của Hồ Chí Minh
đánh giá
Có thể bạn sẽ thích
Loading...